Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - STU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - STU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế công nghiệpX10, TH4
2Truyền thông đa phương tiệnX10, TH4
3Quản trị kinh doanhX10, TH4
4MarketingX10, TH4
5Kinh doanh quốc tếX10, TH4
6Tài chính - Ngân hàngX10, TH4
7Luật kinh tếX10, TH4
8Kỹ thuật máy tínhX10, TH4
9Khoa học dữ liệuX10, TH4
10Công nghệ thông tinX10, TH4
11Công nghệ kỹ thuật Cơ khíX10, TH4
12Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửX10, TH4
13Công nghệ kỹ thuật ô tôX10, TH4
14Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửX10, TH4
15Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngX10, TH4
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX10, TH4
17Công nghệ thực phẩmX10, TH4
18Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmX10, TH4
19Quy hoạch vùng và đô thịX10, TH4
20Kỹ thuật xây dựngX10, TH4
21Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngX10, TH4
22Quản lý xây dựngX10, TH4
23Du lịchX10, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế công nghiệpX10, TH4
2Truyền thông đa phương tiệnX10, TH4
3Quản trị kinh doanhX10, TH4
4MarketingX10, TH4
5Kinh doanh quốc tếX10, TH4
6Tài chính - Ngân hàngX10, TH4
7Luật kinh tếX10, TH4
8Kỹ thuật máy tínhX10, TH4
9Khoa học dữ liệuX10, TH4
10Công nghệ thông tinX10, TH4
11Công nghệ kỹ thuật Cơ khíX10, TH4
12Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửX10, TH4
13Công nghệ kỹ thuật ô tôX10, TH4
14Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửX10, TH4
15Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngX10, TH4
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX10, TH4
17Công nghệ thực phẩmX10, TH4
18Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmX10, TH4
19Quy hoạch vùng và đô thịX10, TH4
20Kỹ thuật xây dựngX10, TH4
21Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngX10, TH4
22Quản lý xây dựngX10, TH4
23Du lịchX10, TH4