Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | X10, TH4 | 71.7 | |||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | X10, TH4 | 61.5 | |||
| 3 | Công nghệ tài chính | X10, TH4 | 72.4 | |||
| 4 | Kế toán | X10, TH4 | 71.55 | |||
| 5 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | X10, TH4 | 73.7 | |||
| 6 | Kỹ thuật hóa học | X10, TH4 | 71.25 | |||
| 7 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 52 | |||
| 8 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 52 | |||
| 9 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 59.5 | |||
| 10 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 67.25 | |||
| 11 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 52 | |||
| 12 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 52 | |||
| 13 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | 52 | |||
| 14 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | 52 | |||
| 15 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | X10, TH4 | 50 | |||
| 16 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X10, TH4 | 50 | |||
| 17 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | 52 | |||
| 18 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | 52 | |||
| 19 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | X10, TH4 | ||||