Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | X10, TH4 | 28.59 | 33 | 32.5 | Toán nhân 2 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | X10, TH4 | 28.59 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Kế toán | X10, TH4 | 27.12 | 32.4 | 31.6 | Toán nhân 2 |
| 4 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | X10, TH4 | 28.23 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Kỹ thuật hóa học | X10, TH4 | 27.85 | 27.8 | 28.6 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| 6 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 21 | 26 | Toán nhân 2 | |
| 7 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 21 | 24 | Toán nhân 2 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 23 | 28.7 | 30.25 | Toán nhân 2 |
| 9 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 23 | 27 | 28 | Toán nhân 2 |
| 10 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 25.55 | 23 | 24 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 11 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 21 | 26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 12 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X10, TH4 | 21 | 24 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 13 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X10, TH4 | 20 | 22 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 14 | Công nghệ tài chính | X10, TH4 | ||||
| 15 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | ||||
| 16 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | ||||
| 17 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X10, TH4 | ||||
| 18 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | ||||
| 19 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X10, TH4 | ||||