Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)X10, TH420.39
2Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMX10, TH420.25
3Khoa học môi trườngX10, TH417
4Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X10, TH420.42
5Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X10, TH420
6Khoa học dữ liệuX10, TH419.22
7Toán tinX10, TH417.97
8Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X10, TH420
9Công nghệ thông tinX10, TH427.13
10Công nghệ kỳ thuật Hoá họcX10, TH418.73
11Hóa dượcX10, TH418.98
12Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuX10, TH418.73
13Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX10, TH417

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)X10, TH420.39Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMX10, TH420.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Khoa học môi trườngX10, TH417Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X10, TH420.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X10, TH420Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Khoa học dữ liệuX10, TH419.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Toán tinX10, TH417.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X10, TH420Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Công nghệ thông tinX10, TH427.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Công nghệ kỳ thuật Hoá họcX10, TH418.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Hóa dượcX10, TH418.98Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuX10, TH418.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX10, TH417Điểm đã quy đổi về phương thức THPT