Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX10, TH42119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX10, TH424.5
3Thương mại quốc tếX10, TH42322
4Quản trị nhân lựcX10, TH421.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX10, TH42016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX10, TH41816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X10, TH418
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X10, TH420
9Điện tử động cơ hàng khôngX10, TH420
10Thiết bị hàng không và RoboticsX10, TH418
11Kỹ thuật hàng khôngX10, TH424.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX10, TH424
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX10, TH420
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X10, TH423.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnX10, TH422
16Quản trị lữ hànhX10, TH42222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX10, TH42525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X10, TH42726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX10, TH423.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X10, TH42220
21Kinh tế hàng khôngX10, TH42322
22Kinh tế số*X10, TH4
23Công nghệ tài chính*X10, TH4
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX10, TH4
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX10, TH4
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX10, TH4
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X10, TH4
28Kiến trúc cảnh quan*X10, TH4
29Quản trị ẩm thực*X10, TH4
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X10, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX10, TH424.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX10, TH427.16
3Thương mại quốc tếX10, TH426.3120
4Quản trị nhân lựcX10, TH425.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX10, TH423.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX10, TH42218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X10, TH422
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X10, TH423.88
9Điện tử động cơ hàng khôngX10, TH423.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsX10, TH422
11Kỹ thuật hàng khôngX10, TH427.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX10, TH426.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX10, TH423.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X10, TH426.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnX10, TH425.75
16Quản trị lữ hànhX10, TH425.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX10, TH427.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X10, TH428.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX10, TH426.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X10, TH425.7520
21Kinh tế hàng khôngX10, TH426.3120
22Kinh tế số*X10, TH4
23Công nghệ tài chính*X10, TH4
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX10, TH4
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX10, TH4
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX10, TH4
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X10, TH4
28Kiến trúc cảnh quan*X10, TH4
29Quản trị ẩm thực*X10, TH4
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X10, TH4