Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - HIU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - HIU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ thông tinX10, TH4151516
2Kỹ thuật y sinhX10, TH415
3Kiến trúcX10, TH4151515
4Dược họcX10, TH4192121
5Điều dưỡngX10, TH4171919
6Hộ sinhX10, TH4171919
7Dinh dưỡngX10, TH41515
8Kỹ thuật xét nghiệm y họcX10, TH4171919
9Kỹ thuật hình ảnh y họcX10, TH417
10Kỹ thuật phục hồi chức năngX10, TH4171919
11Y tế công cộngX10, TH41515
12Kỹ thuật phục hình răng(*)X10, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ thông tinX10, TH4181818
2Kỹ thuật y sinhX10, TH418
3Kiến trúcX10, TH4181818
4Dược họcX10, TH420.52424
5Điều dưỡngX10, TH418.519.519.5
6Hộ sinhX10, TH418.519.519.5
7Dinh dưỡngX10, TH4181819.5
8Kỹ thuật xét nghiệm y họcX10, TH418.519.519.5
9Kỹ thuật hình ảnh y họcX10, TH418.5
10Kỹ thuật phục hồi chức năngX10, TH418.519.519.5
11Y tế công cộngX10, TH4181819.5
12Kỹ thuật phục hình răng(*)X10, TH4