Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X10, TH4 | 23.04 | 19.8 | 15 | |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X10, TH4 | 23.89 | 22.15 | 21.15 | |
| 3 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X10, TH4 | 20.98 | 20.35 | 18.7 | |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | X10, TH4 | 23.26 | 20 | 21.75 | |