Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hóa học | X10, TH4 | 19 | |||
| 2 | Hóa học (Chương trình liên kết) | X10, TH4 | 24.36 | |||
| 3 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X10, TH4 | 20 | |||
| 4 | Khoa học Môi trường ứng dụng | X10, TH4 | 19.35 | |||