Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X10, TH4 | 19.5 | 20 | 24 | |
| 2 | Kinh tế chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 15 | 18 | 23 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | X10, TH4 | 20.6 | 20.75 | 24 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 16 | 20 | 22.6 | |
| 5 | Marketing | X10, TH4 | 23.25 | 24.5 | 25.25 | |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | X10, TH4 | 22.3 | 23.75 | 24.9 | |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | X10, TH4 | 19.2 | 23.2 | 23.9 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 15 | 18 | 22 | |
| 9 | Bảo hiểm | X10, TH4 | 15 | 16 | ||
| 10 | Công nghệ tài chính | X10, TH4 | 20 | 20 | ||
| 11 | Kế toán | X10, TH4 | 20.2 | 21 | 23.8 | |
| 12 | Kế toán chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 15 | 18 | 21.25 | |
| 13 | Kiểm toán | X10, TH4 | 20.4 | 20 | 24.1 | |
| 14 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 15 | 18 | ||
| 15 | Quản lý công | X10, TH4 | 16.5 | 18 | 19.5 | |
| 16 | Quản trị nhân lực | X10, TH4 | 22.1 | 24 | 24.3 | |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý | X10, TH4 | 19.5 | 20 | 23.7 | |
| 18 | Công nghệ sinh học | X10, TH4 | 15 | 16 | 19.3 | |
| 19 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 15 | 16 | 16.5 | |
| 20 | Khoa học máy tính | X10, TH4 | 19 | 20 | 24 | |
| 21 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 16 | 20 | 22.7 | |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | X10, TH4 | 20.1 | |||
| 23 | Trí tuệ nhân tạo | X10, TH4 | 20.6 | 20 | ||
| 24 | Công nghệ thông tin | X10, TH4 | 20.8 | 21 | 24.5 | |
| 25 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 16 | |||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X10, TH4 | 15 | 16 | 16.5 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 15 | 16 | 16.5 | |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X10, TH4 | 22.5 | 23.5 | 24.6 | |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | X10, TH4 | 16.5 | 18 | 20.9 | |
| 30 | Quản lý xây dựng | X10, TH4 | 15 | 16 | 17.5 | |
| 31 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 32 | Quản trị Kinh doanh | X10, TH4 | ||||
| 33 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 34 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 35 | Tài chính Ngân hàng | X10, TH4 | ||||
| 36 | Kế toán | X10, TH4 | ||||
| 37 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 38 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 39 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 40 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 41 | Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X10, TH4 | 26.5 | |||
| 2 | Kinh tế chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 24.5 | 24.5 | ||
| 3 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | X10, TH4 | 26.25 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 21.1 | 24.25 | ||
| 6 | Quản trị Kinh doanh | X10, TH4 | ||||
| 7 | Marketing | X10, TH4 | 27 | |||
| 8 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 9 | Kinh doanh quốc tế | X10, TH4 | 26.6 | |||
| 10 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | X10, TH4 | 27.4 | |||
| 12 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 23.6 | 25.1 | ||
| 13 | Tài chính Ngân hàng | X10, TH4 | ||||
| 14 | Bảo hiểm | X10, TH4 | 20 | |||
| 15 | Công nghệ tài chính | X10, TH4 | 25.25 | |||
| 16 | Kế toán | X10, TH4 | 26.25 | |||
| 17 | Kế toán chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 20 | 24.25 | ||
| 18 | Kế toán | X10, TH4 | ||||
| 19 | Kiểm toán | X10, TH4 | 27 | |||
| 20 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 20 | |||
| 21 | Quản lý công | X10, TH4 | 23.5 | 23.75 | ||
| 22 | Quản trị nhân lực | X10, TH4 | ||||
| 23 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 24 | Hệ thống thông tin quản lý | X10, TH4 | 20 | 27.7 | ||
| 25 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 26 | Công nghệ sinh học | X10, TH4 | 23.9 | 23.4 | ||
| 27 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 22.6 | 18 | ||
| 28 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 29 | Khoa học máy tính | X10, TH4 | 24.3 | 28 | ||
| 30 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 21.5 | 25.3 | ||
| 31 | Kỹ thuật phần mềm | X10, TH4 | ||||
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | X10, TH4 | 24.5 | |||
| 33 | Công nghệ thông tin | X10, TH4 | 25.75 | |||
| 34 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | X10, TH4 | ||||
| 35 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 36 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X10, TH4 | 20 | 20 | ||
| 37 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến | X10, TH4 | 20 | 20 | ||
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X10, TH4 | 26.5 | |||
| 39 | Công nghệ thực phẩm | X10, TH4 | 25.5 | 25.7 | ||
| 40 | Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) | X10, TH4 | ||||
| 41 | Quản lý xây dựng | X10, TH4 | 20.75 | 20 | ||