Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tếX10, TH421.319.5
2Kinh tế chương trình tiên tiếnX10, TH417
3Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  X10, TH420.1
4Quản trị kinh doanhX10, TH42320.6
5Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnX10, TH418.5
6Quản trị Kinh doanh X10, TH419.05
7MarketingX10, TH42523.25
8Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH421.5
9Kinh doanh quốc tếX10, TH424.5522.3
10Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH421.25
11Tài chính - Ngân hàngX10, TH423.7519.2
12Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnX10, TH417.75
13Tài chính Ngân hàngX10, TH418.5
14Bảo hiểmX10, TH420.515
15Công nghệ tài chínhX10, TH422.520
16Kế toánX10, TH424.1520.2
17Kế toán chương trình tiên tiếnX10, TH416.75
18Kế toánX10, TH419.5
19Kiểm toánX10, TH423.820.4
20Kiểm toán chương trình tiên tiếnX10, TH417.7
21Quản lý côngX10, TH419.616.5
22Quản trị nhân lựcX10, TH423.9
23Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH419.7
24Hệ thống thông tin quản lýX10, TH421.419.5
25Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH417
26Công nghệ sinh họcX10, TH420.3515
27Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnX10, TH416.515
28Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  X10, TH415.5
29Khoa học máy tínhX10, TH420.519
30Khoa học máy tính chương trình tiên tiếnX10, TH417
31Kỹ thuật phần mềmX10, TH421.720.1
32Trí tuệ nhân tạoX10, TH422.520.6
33Công nghệ thông tinX10, TH421.520.8
34Công nghệ thông tin chương trình tiên tiếnX10, TH417.75
35An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  X10, TH421.25
36Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX10, TH41715
37Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnX10, TH41515
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX10, TH424.922.5
39Công nghệ thực phẩmX10, TH421
40Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  X10, TH418.5
41Quản lý xây dựngX10, TH417.2515

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tếX10, TH421.3
2Kinh tế chương trình tiên tiếnX10, TH417
3Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  X10, TH420.1
4Quản trị kinh doanhX10, TH423
5Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnX10, TH418.5
6Quản trị Kinh doanh X10, TH419.05
7MarketingX10, TH425
8Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH421.5
9Kinh doanh quốc tếX10, TH424.55
10Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH421.25
11Tài chính - Ngân hàngX10, TH423.75
12Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnX10, TH417.75
13Tài chính Ngân hàngX10, TH418.5
14Bảo hiểmX10, TH420.5
15Công nghệ tài chínhX10, TH422.5
16Kế toánX10, TH424.15
17Kế toán chương trình tiên tiếnX10, TH416.75
18Kế toánX10, TH419.5
19Kiểm toánX10, TH423.8
20Kiểm toán chương trình tiên tiếnX10, TH417.7
21Quản lý côngX10, TH419.6
22Quản trị nhân lựcX10, TH423.9
23Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH419.7
24Hệ thống thông tin quản lýX10, TH421.4
25Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X10, TH417
26Công nghệ sinh họcX10, TH420.35
27Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnX10, TH416.5
28Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  X10, TH415.5
29Khoa học máy tínhX10, TH420.5
30Khoa học máy tính chương trình tiên tiếnX10, TH417
31Kỹ thuật phần mềmX10, TH421.7
32Trí tuệ nhân tạoX10, TH422.5
33Công nghệ thông tinX10, TH421.5
34Công nghệ thông tin chương trình tiên tiếnX10, TH417.75
35An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  X10, TH421.25
36Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX10, TH417
37Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnX10, TH415
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX10, TH424.9
39Công nghệ thực phẩmX10, TH421
40Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  X10, TH418.5
41Quản lý xây dựngX10, TH417.25