Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - MITUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - MITUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX10, TH415
2Công nghệ thông tinX10, TH4151515
3Công nghệ kỹ thuật ô tôX10, TH4151515
4Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)X10, TH4
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)X10, TH4
6Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)X10, TH4
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX10, TH4
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX10, TH4
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)X10, TH4
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)X10, TH4
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)X10, TH4
12Kỹ thuật xây dựngX10, TH415
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)X10, TH4
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)X10, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX10, TH415
2Công nghệ thông tinX10, TH41516.518
3Công nghệ kỹ thuật ô tôX10, TH41516.518
4Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)X10, TH4
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)X10, TH4
6Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)X10, TH4
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX10, TH4
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX10, TH4
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)X10, TH4
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)X10, TH4
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)X10, TH4
12Kỹ thuật xây dựngX10, TH418
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)X10, TH4
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)X10, TH4