Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học Môi trường | X10, TH4 | 21.2 | |||
| 2 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X10, TH4 | 19 | |||
| 3 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | X10, TH4 | 21.5 | |||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X10, TH4 | 22 | |||