Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | X10, TH4 | 24.8 | 28.5 | ||
| 2 | Sư phạm Tin học | X10, TH4 | 20.8 | 27.1 | ||
| 3 | Sư phạm Hóa học | X10, TH4 | 23.8 | 28 | ||
| 4 | Sinh học | X10, TH4 | 17 | 17 | ||
| 5 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | X10, TH4 | 17 | 17 | ||
| 6 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | X10, TH4 | 18 | 17.5 | ||
| 7 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | X10, TH4 | 22 | 22 | ||
| 8 | Khoa học dữ liệu | X10, TH4 | 17 | 17 | ||
| 9 | Công nghệ Thông tin | X10, TH4 | 17 | 17 | ||
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | X10, TH4 | 16.5 | 17 | ||
| 11 | Công nghệ thực phẩm | X10, TH4 | 17.5 | 19 | ||
| 12 | Công nghệ Sau thu hoạch | X10, TH4 | 17.5 | 17 | ||
| 13 | Nông học | X10, TH4 | 17.5 | 17 | ||
| 14 | Hóa dược | X10, TH4 | 17 | 17.5 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sinh học | X10, TH4 | 20 | 20 | ||
| 2 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | X10, TH4 | 20 | 20 | ||
| 3 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | X10, TH4 | 21 | 20.5 | ||
| 4 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | X10, TH4 | 24.67 | 24.67 | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu | X10, TH4 | 20 | 20 | ||
| 6 | Công nghệ Thông tin | X10, TH4 | 20 | 20 | ||
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | X10, TH4 | 19.5 | 20 | ||
| 8 | Công nghệ thực phẩm | X10, TH4 | 20.5 | 22 | ||
| 9 | Công nghệ Sau thu hoạch | X10, TH4 | 20.5 | 20 | ||
| 10 | Nông học | X10, TH4 | 20.5 | 20 | ||
| 11 | Hóa dược | X10, TH4 | 20 | 20.5 | ||