Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hoá học** | X10, TH4 | 17.25 | |||
| 2 | Kỹ thuật môi trường | X10, TH4 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | X10, TH4 | 15 | |||
| 4 | Kỹ thuật phần mềm** | X10, TH4 | ||||
| 5 | Công nghệ thông tin | X10, TH4 | ||||
| 6 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | X10, TH4 | ||||
| 7 | Công nghệ vật liệu | X10, TH4 | ||||
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | X10, TH4 | ||||
| 9 | Quản lý đất đai* | X10, TH4 | ||||