Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - VUI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - VUI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hóa học (Hóa phân tích)X10, TH4151616
2Công nghệ thông tinX10, TH4151718
3Công nghệ kỹ thuật cơ khíX10, TH4151616
4Công nghệ kỹ thuật ô tôX10, TH4151818
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX10, TH4151718
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX10, TH4151716
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcX10, TH4151616
8Công nghệ thực phẩmX10, TH4151616
9Trí tuệ nhân tạoX10, TH4
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX10, TH4
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX10, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hóa học (Hóa phân tích)X10, TH4181818
2Công nghệ thông tinX10, TH4181920
3Công nghệ kỹ thuật cơ khíX10, TH4181818
4Công nghệ kỹ thuật ô tôX10, TH4182021
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX10, TH4181920
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX10, TH4181918
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcX10, TH4181818
8Công nghệ thực phẩmX10, TH4181818
9Trí tuệ nhân tạoX10, TH4
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX10, TH4
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX10, TH4