Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - BVU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - BVU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnX03; TH8; K22; E0115
2Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E0115
3Quản trị nhân sựX03; TH8; K22; E0115
4Phân tích dữ liệu kinh doanhX03; TH8; K22; E0115
5Quản lý dự ánX03; TH8; K22; E0115
6MarketingX03; TH8; K22; E0115
7Marketing và tổ chức sự kiệnX03; TH8; K22; E0115
8Digital marketingX03; TH8; K22; E0115
9Marketing và truyền thôngX03; TH8; K22; E0115
10Marketing thương mạiX03; TH8; K22; E0115
11Kinh doanh quốc tếX03; TH8; K22; E0115
12Thương mại điện tửX03; TH8; K22; E0115
13Tài chính - Ngân hàngX03; TH8; K22; E0115
14Kế toánX03; TH8; K22; E0115
15Kế toán tài chínhX03; TH8; K22; E0115
16Kế toán kiểm toánX03; TH8; K22; E0115
17Hệ thống thông tin quản lýX03; TH8; K22; E0115
18LuậtX03; TH8; K22; E0120
19Luật kinh tếX03; TH8; K22; E0120
20Luật dân sựX03; TH8; K22; E0120
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0115
22Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếX03; TH8; K22; E0115
23Logistics Cảng hàng khôngX03; TH8; K22; E0115
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)X03; TH8; K22; E0115
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX03; TH8; K22; E0115
26Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnX03; TH8; K22; E0115
27Quản trị khách sạnX03; TH8; K22; E0115
28Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngX03; TH8; K22; E0115
29Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụX03; TH8; K22; E0115
30Khai thác vận tảiX03; TH8; K22; E0115
31Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcX03; TH8; K22; E0115
32Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoX03; TH8; K22; E0115
33Kinh tế vận tảiX03; TH8; K22; E0115
34Kinh tế vận tải biểnX03; TH8; K22; E0115

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnX03; TH8; K22; E0115
2Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E0115
3Quản trị nhân sựX03; TH8; K22; E0115
4Phân tích dữ liệu kinh doanhX03; TH8; K22; E0115
5Quản lý dự ánX03; TH8; K22; E0115
6MarketingX03; TH8; K22; E0115
7Marketing và tổ chức sự kiệnX03; TH8; K22; E0115
8Digital marketingX03; TH8; K22; E0115
9Marketing và truyền thôngX03; TH8; K22; E0115
10Marketing thương mạiX03; TH8; K22; E0115
11Kinh doanh quốc tếX03; TH8; K22; E0115
12Thương mại điện tửX03; TH8; K22; E0115
13Tài chính - Ngân hàngX03; TH8; K22; E0115
14Kế toánX03; TH8; K22; E0115
15Kế toán tài chínhX03; TH8; K22; E0115
16Kế toán kiểm toánX03; TH8; K22; E0115
17Hệ thống thông tin quản lýX03; TH8; K22; E0115
18LuậtX03; TH8; K22; E0120
19Luật kinh tếX03; TH8; K22; E0120
20Luật dân sựX03; TH8; K22; E0120
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0115
22Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếX03; TH8; K22; E0115
23Logistics Cảng hàng khôngX03; TH8; K22; E0115
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)X03; TH8; K22; E0115
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX03; TH8; K22; E0115
26Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnX03; TH8; K22; E0115
27Quản trị khách sạnX03; TH8; K22; E0115
28Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngX03; TH8; K22; E0115
29Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụX03; TH8; K22; E0115
30Khai thác vận tảiX03; TH8; K22; E0115
31Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcX03; TH8; K22; E0115
32Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoX03; TH8; K22; E0115
33Kinh tế vận tảiX03; TH8; K22; E0115
34Kinh tế vận tải biểnX03; TH8; K22; E0115