Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - DNTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - DNTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX03; TH8; K22; E0117.6715Thang điểm 40
2Nghệ thuật sốX03; TH8; K22; E0117.67Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcX03; TH8; K22; E0117.671515Thang điểm 40
4Đông phương họcX03; TH8; K22; E0117.671515Thang điểm 40
5Truyền thông đa phương tiệnX03; TH8; K22; E0117.6715Thang điểm 40
6Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
7Tài chính - Ngân hàngX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
8Kế toánX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
9Kỹ thuật phần mềmX03; TH8; K22; E0117.3315Thang điểm 40
10Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E0117.33Thang điểm 40
11Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
12Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
13Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
15Công nghệ kỹ thuật môi trườngX03; TH8; K22; E0117.3315Thang điểm 40
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0117.33Thang điểm 40
17Công nghệ thực phẩmX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
18Điều dưỡngX03; TH8; K22; E0122.81919Thang điểm 40
19Kỹ thuật xét nghiệm y họcX03; TH8; K22; E0122.81919Thang điểm 40
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40
21Quản trị khách sạnX03; TH8; K22; E0117.331515Thang điểm 40

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX03; TH8; K22; E0122.9518Thang điểm 40
2Nghệ thuật sốX03; TH8; K22; E0122.95Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcX03; TH8; K22; E0122.951818Thang điểm 40
4Đông phương họcX03; TH8; K22; E0122.951818Thang điểm 40
5Truyền thông đa phương tiệnX03; TH8; K22; E0122.9518Thang điểm 40
6Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
7Tài chính - Ngân hàngX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
8Kế toánX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
9Kỹ thuật phần mềmX03; TH8; K22; E0122.5118Thang điểm 40
10Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E0122.51Thang điểm 40
11Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
12Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
13Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
15Công nghệ kỹ thuật môi trườngX03; TH8; K22; E0122.5118Thang điểm 40
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0122.51Thang điểm 40
17Công nghệ thực phẩmX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
18Điều dưỡngX03; TH8; K22; E0129.6119.519.5Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
19Kỹ thuật xét nghiệm y họcX03; TH8; K22; E0129.6119.519.5Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40
21Quản trị khách sạnX03; TH8; K22; E0122.511818Thang điểm 40