Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - DNTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - DNTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX03; TH8; K22; E01
2Nghệ thuật sốX03; TH8; K22; E01
3Ngôn ngữ Trung QuốcX03; TH8; K22; E01
4Đông phương họcX03; TH8; K22; E01
5Truyền thông đa phương tiệnX03; TH8; K22; E01
6Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E01
7Tài chính - Ngân hàngX03; TH8; K22; E01
8Kế toánX03; TH8; K22; E01
9Kỹ thuật phần mềmX03; TH8; K22; E01
10Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E01
11Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E01
12Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E01
13Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E01
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX03; TH8; K22; E01
15Công nghệ kỹ thuật môi trườngX03; TH8; K22; E01
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E01
17Công nghệ thực phẩmX03; TH8; K22; E01
18Điều dưỡngX03; TH8; K22; E01
19Kỹ thuật xét nghiệm y họcX03; TH8; K22; E01
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX03; TH8; K22; E01
21Quản trị khách sạnX03; TH8; K22; E01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX03; TH8; K22; E01
2Nghệ thuật sốX03; TH8; K22; E01
3Ngôn ngữ Trung QuốcX03; TH8; K22; E01
4Đông phương họcX03; TH8; K22; E01
5Truyền thông đa phương tiệnX03; TH8; K22; E01
6Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E01
7Tài chính - Ngân hàngX03; TH8; K22; E01
8Kế toánX03; TH8; K22; E01
9Kỹ thuật phần mềmX03; TH8; K22; E01
10Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E01
11Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E01
12Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E01
13Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E01
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX03; TH8; K22; E01
15Công nghệ kỹ thuật môi trườngX03; TH8; K22; E01
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E01
17Công nghệ thực phẩmX03; TH8; K22; E01
18Điều dưỡngX03; TH8; K22; E01
19Kỹ thuật xét nghiệm y họcX03; TH8; K22; E01
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX03; TH8; K22; E01
21Quản trị khách sạnX03; TH8; K22; E01