Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X03; TH8; K22; E01 | 26 | 25.75 | 23.75 | |
| 2 | Bất động sản | X03; TH8; K22; E01 | 23.85 | 24.75 | 21 | |
| 3 | Kế toán | X03; TH8; K22; E01 | 25.25 | 24.25 | 22.15 | |
| 4 | Khí tượng và khí hậu học | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Thủy văn học | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | Công nghệ thông tin | X03; TH8; K22; E01 | 24.35 | 22.75 | 22.75 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X03; TH8; K22; E01 | 15.5 | 15 | 15 | |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X03; TH8; K22; E01 | 26.5 | 26.25 | 24.75 | |
| 10 | Kỹ thuật địa chất | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
| 12 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X03; TH8; K22; E01 | 25.6 | 26 | 22 | |
| 14 | Quản trị khách sạn | X03; TH8; K22; E01 | 25.6 | 25.45 | 22.75 | |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X03; TH8; K22; E01 | 21.25 | 15 | 21 | |
| 16 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 22 | |
| 17 | Quản lý đất đai | X03; TH8; K22; E01 | 23.5 | 22.5 | 21.25 | |
| 18 | Quản lý tài nguyên nước | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
| 19 | Quản lý biển | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X03; TH8; K22; E01 | 26.8 | 27 | 26 | |
| 2 | Kế toán | X03; TH8; K22; E01 | 26.2 | 26.25 | 24.5 | |
| 3 | Khí tượng và khí hậu học | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 4 | Thủy văn học | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 5 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | X03; TH8; K22; E01 | 25.48 | 25 | 24.25 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X03; TH8; K22; E01 | 18.4 | 18 | 18 | |
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X03; TH8; K22; E01 | 27.2 | 27.5 | 26.75 | |
| 9 | Kỹ thuật địa chất | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 11 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X03; TH8; K22; E01 | 26.48 | 27.5 | 23 | |
| 13 | Quản trị khách sạn | X03; TH8; K22; E01 | 26.48 | 27 | 24.75 | |
| 14 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X03; TH8; K22; E01 | 23 | 18 | 23 | |
| 15 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 23.75 | |
| 16 | Quản lý đất đai | X03; TH8; K22; E01 | 24.8 | 24.5 | 23 | |
| 17 | Quản lý tài nguyên nước | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 18 | Quản lý biển | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |