Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E0126
2MarketingX03; TH8; K22; E0126.65
3Bất động sảnX03; TH8; K22; E0123.85
4Kế toánX03; TH8; K22; E0125.25
5Khí tượng và khí hậu họcX03; TH8; K22; E0115
6Thủy văn họcX03; TH8; K22; E0115
7Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững X03; TH8; K22; E0115
8Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0124.35
9Công nghệ kỹ thuật môi trườngX03; TH8; K22; E0115.5
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0126.5
11Kỹ thuật địa chấtX03; TH8; K22; E0115
12Kỹ thuật trắc địa bản đồX03; TH8; K22; E0115
13Kỹ thuật trắc địa bản đồX03; TH8; K22; E0115Phân hiệu Thanh Hóa
14Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm X03; TH8; K22; E0115
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX03; TH8; K22; E0125.6
16Quản trị khách sạnX03; TH8; K22; E0125.6
17Quản lý tài nguyên và môi trườngX03; TH8; K22; E0121.25
18Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênX03; TH8; K22; E0115
19Quản lý đất đaiX03; TH8; K22; E0123.5
20Quản lý đất đaiX03; TH8; K22; E0115Phân hiệu Thanh Hóa
21Quản lý tài nguyên nướcX03; TH8; K22; E0115
22Quản lý biểnX03; TH8; K22; E0115