Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - UTT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - UTT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngX03; TH8; K22; E0123
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcX03; TH8; K22; E0116
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)X03; TH8; K22; E0116
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0116
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộX03; TH8; K22; E0116
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)X03; TH8; K22; E0116
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0118
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhX03; TH8; K22; E0117
9Thương mại quốc tếX03; TH8; K22; E0122.5
10Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E0121
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0118
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX03; TH8; K22; E0123
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpX03; TH8; K22; E0116
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroX03; TH8; K22; E0116
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX03; TH8; K22; E0121.5
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0118
17Công nghệ tài chínhX03; TH8; K22; E0121
18Hải quan và LogisticsX03; TH8; K22; E0123
19Đường sắt tốc độ caoX03; TH8; K22; E0116
20Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0118
21Hệ thống thông tinX03; TH8; K22; E0121
22Kinh tế và quản lý bất động sảnX03; TH8; K22; E0120
23Kiến trúc nội thấtX03; TH8; K22; E0120
24Kinh doanh sốX03; TH8; K22; E0120
25Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0116
26Kế toán doanh nghiệpX03; TH8; K22; E0121
27Kinh tế xây dựngX03; TH8; K22; E0120
28Lữ hành và du lịchX03; TH8; K22; E0122
29Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0118
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0124.5
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0120
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0120
33Logistics và hạ tầng giao thôngX03; TH8; K22; E0121
34Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0120
35Công nghệ và quản lý môi trườngX03; TH8; K22; E0116
36CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiX03; TH8; K22; E0116
37Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngX03; TH8; K22; E0116
38Cơ điện tử ô tôX03; TH8; K22; E0121
39Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0118
40Công nghệ ô tô và giao thông thông minhX03; TH8; K22; E0121.5
41Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridX03; TH8; K22; E0122
42Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0116
43Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E0123
44Quản trị MarketingX03; TH8; K22; E0122.5
45Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0120
46Quản trị doanh nghiệpX03; TH8; K22; E0122
47Quản lý xây dựngX03; TH8; K22; E0120
48Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)X03; TH8; K22; E0118
49Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E0120
50Thương mại điện tửX03; TH8; K22; E0123.5
51Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0120
52Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhX03; TH8; K22; E0121
53Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0120
54Tài chính doanh nghiệpX03; TH8; K22; E0121
55Thanh tra và quản lý công trình giao thôngX03; TH8; K22; E0116
56Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0116
57Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0123.5
58Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0120
59Logistics và vận tải đa phương thứcX03; TH8; K22; E0122.5
60Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnX03; TH8; K22; E0124
61Quản lý và điều hành vận tải đường sắtX03; TH8; K22; E0118
62Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnX03; TH8; K22; E0121
63Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịX03; TH8; K22; E0119
64Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngX03; TH8; K22; E0121
65Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngX03; TH8; K22; E0121
66Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E01
67Kinh doanh quốc tế X03; TH8; K22; E01
68MarketingX03; TH8; K22; E01
69Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngX03; TH8; K22; E01
70Digital MarketingX03; TH8; K22; E01
71Phân tích dữ liệu trong kinh tếX03; TH8; K22; E01
72Quản lý kinh tếX03; TH8; K22; E01
73Quản lý xây dựng sốX03; TH8; K22; E01
74Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịX03; TH8; K22; E01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngX03; TH8; K22; E0126
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcX03; TH8; K22; E0118
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)X03; TH8; K22; E0118
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0118
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộX03; TH8; K22; E0118
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)X03; TH8; K22; E0118
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0121
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhX03; TH8; K22; E0119.5
9Thương mại quốc tếX03; TH8; K22; E0125.5
10Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E0124
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0121
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX03; TH8; K22; E0126
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpX03; TH8; K22; E0118
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroX03; TH8; K22; E0118
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX03; TH8; K22; E0124.5
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0121
17Công nghệ tài chínhX03; TH8; K22; E0124
18Hải quan và LogisticsX03; TH8; K22; E0126
19Đường sắt tốc độ caoX03; TH8; K22; E0118
20Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0121
21Hệ thống thông tinX03; TH8; K22; E0124
22Kinh tế và quản lý bất động sảnX03; TH8; K22; E0123
23Kiến trúc nội thấtX03; TH8; K22; E0123
24Kinh doanh sốX03; TH8; K22; E0123
25Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0118
26Kế toán doanh nghiệpX03; TH8; K22; E0124
27Kinh tế xây dựngX03; TH8; K22; E0123
28Lữ hành và du lịchX03; TH8; K22; E0125
29Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0121
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0127.5
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0123
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X03; TH8; K22; E0123
33Logistics và hạ tầng giao thôngX03; TH8; K22; E0124
34Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0123
35Công nghệ và quản lý môi trườngX03; TH8; K22; E0118
36CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiX03; TH8; K22; E0118
37Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngX03; TH8; K22; E0118
38Cơ điện tử ô tôX03; TH8; K22; E0124
39Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0121
40Công nghệ ô tô và giao thông thông minhX03; TH8; K22; E0124.5
41Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridX03; TH8; K22; E0125
42Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0118
43Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E0126
44Quản trị MarketingX03; TH8; K22; E0125.5
45Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0123
46Quản trị doanh nghiệpX03; TH8; K22; E0125
47Quản lý xây dựngX03; TH8; K22; E0123
48Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)X03; TH8; K22; E0121
49Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E0123
50Thương mại điện tửX03; TH8; K22; E0126.5
51Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0123
52Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhX03; TH8; K22; E0124
53Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0123
54Tài chính doanh nghiệpX03; TH8; K22; E0124
55Thanh tra và quản lý công trình giao thôngX03; TH8; K22; E0118
56Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)X03; TH8; K22; E0118
57Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0126.5
58Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)X03; TH8; K22; E0123
59Logistics và vận tải đa phương thứcX03; TH8; K22; E0125.5
60Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnX03; TH8; K22; E0127
61Quản lý và điều hành vận tải đường sắtX03; TH8; K22; E0121
62Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnX03; TH8; K22; E0124
63Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịX03; TH8; K22; E0122
64Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngX03; TH8; K22; E0124
65Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngX03; TH8; K22; E0124
66Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E01
67Kinh doanh quốc tế X03; TH8; K22; E01
68MarketingX03; TH8; K22; E01
69Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngX03; TH8; K22; E01
70Digital MarketingX03; TH8; K22; E01
71Phân tích dữ liệu trong kinh tếX03; TH8; K22; E01
72Quản lý kinh tếX03; TH8; K22; E01
73Quản lý xây dựng sốX03; TH8; K22; E01
74Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịX03; TH8; K22; E01