Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX03; TH8; K22; E0121
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX03; TH8; K22; E0124.5
3Thương mại quốc tếX03; TH8; K22; E0123
4Quản trị nhân lựcX03; TH8; K22; E0121.5
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX03; TH8; K22; E0120
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX03; TH8; K22; E0118
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X03; TH8; K22; E0118
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X03; TH8; K22; E0120
9Điện tử động cơ hàng khôngX03; TH8; K22; E0120
10Thiết bị hàng không và RoboticsX03; TH8; K22; E0118
11Kỹ thuật hàng khôngX03; TH8; K22; E0124.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX03; TH8; K22; E0124
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX03; TH8; K22; E0120
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X03; TH8; K22; E0123.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnX03; TH8; K22; E0122
16Quản trị lữ hànhX03; TH8; K22; E0122
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX03; TH8; K22; E0125
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0123.5
19Kinh tế hàng khôngX03; TH8; K22; E0123
20Kinh tế số*X03; TH8; K22; E01
21Công nghệ tài chính*X03; TH8; K22; E01
22Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX03; TH8; K22; E01
23Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E01
24Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX03; TH8; K22; E01
25Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X03; TH8; K22; E01
26Kiến trúc cảnh quan*X03; TH8; K22; E01
27Quản trị ẩm thực*X03; TH8; K22; E01
28Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X03; TH8; K22; E01
29Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X03; TH8; K22; E01
30Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X03; TH8; K22; E01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX03; TH8; K22; E0124.81
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX03; TH8; K22; E0127.16
3Thương mại quốc tếX03; TH8; K22; E0126.31
4Quản trị nhân lựcX03; TH8; K22; E0125.28
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX03; TH8; K22; E0123.88
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX03; TH8; K22; E0122
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X03; TH8; K22; E0122
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X03; TH8; K22; E0123.88
9Điện tử động cơ hàng khôngX03; TH8; K22; E0123.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsX03; TH8; K22; E0122
11Kỹ thuật hàng khôngX03; TH8; K22; E0127.16
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX03; TH8; K22; E0126.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX03; TH8; K22; E0123.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X03; TH8; K22; E0126.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnX03; TH8; K22; E0125.75
16Quản trị lữ hànhX03; TH8; K22; E0125.75
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX03; TH8; K22; E0127.44
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX03; TH8; K22; E0126.59
19Kinh tế hàng khôngX03; TH8; K22; E0126.31
20Kinh tế số*X03; TH8; K22; E01
21Công nghệ tài chính*X03; TH8; K22; E01
22Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX03; TH8; K22; E01
23Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E01
24Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX03; TH8; K22; E01
25Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X03; TH8; K22; E01
26Kiến trúc cảnh quan*X03; TH8; K22; E01
27Quản trị ẩm thực*X03; TH8; K22; E01
28Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X03; TH8; K22; E01
29Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X03; TH8; K22; E01
30Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X03; TH8; K22; E01