Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | X03; TH8; K22; E01 | 22 | |||
| 2 | Luật | X03; TH8; K22; E01 | 23.3 | Môn Văn > 6.0 điểm | ||
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 4 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 5 | Kinh tế và Quản lý | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 6 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 7 | Khoa học môi trường | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 8 | Sư phạm công nghệ | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 9 | Du lịch | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 10 | Quản lý và phát triển du lịch | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 11 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | X03; TH8; K22; E01 | ||||
| 12 | Di sản học | X03; TH8; K22; E01 | ||||