Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lâm nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lâm nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - VNUF - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - VNUF - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)X03; TH8; K22; E0115.2
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX03; TH8; K22; E0115.3
3Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E0115.2
4Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)X03; TH8; K22; E0115.2
5Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX03; TH8; K22; E0120.1
6Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) X03; TH8; K22; E0115
7Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) X03; TH8; K22; E0116
8Thiết kế nội thấtX03; TH8; K22; E0116.5
9Kỹ thuật xây dựngX03; TH8; K22; E0115.8
10Công nghệ sinh họcX03; TH8; K22; E01
11Chăn nuôiX03; TH8; K22; E01
12Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) X03; TH8; K22; E01
13Lâm nghiệpX03; TH8; K22; E01
14Thú yX03; TH8; K22; E01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)X03; TH8; K22; E0118.24
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX03; TH8; K22; E0118.36
3Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E0118.24
4Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)X03; TH8; K22; E0118.24
5Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX03; TH8; K22; E0124.12
6Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) X03; TH8; K22; E0118
7Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) X03; TH8; K22; E0119.2
8Thiết kế nội thấtX03; TH8; K22; E0119.8
9Kỹ thuật xây dựngX03; TH8; K22; E0118.96
10Công nghệ sinh họcX03; TH8; K22; E01
11Chăn nuôiX03; TH8; K22; E01
12Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) X03; TH8; K22; E01
13Lâm nghiệpX03; TH8; K22; E01
14Thú yX03; TH8; K22; E01