Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15.8 | 15 | |
| 2 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | X03; TH8; K22; E01 | 15.2 | 15.3 | 15 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X03; TH8; K22; E01 | 15.3 | 15.4 | 15 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X03; TH8; K22; E01 | 15.2 | 15.2 | 15 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | X03; TH8; K22; E01 | 15.2 | 16.8 | 15 | |
| 6 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X03; TH8; K22; E01 | 20.1 | |||
| 7 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 17.3 | 15 | |
| 8 | Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | X03; TH8; K22; E01 | 16 | |||
| 9 | Thiết kế nội thất | X03; TH8; K22; E01 | 16.5 | 16.1 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | X03; TH8; K22; E01 | 15.8 | 17 | 15 | |
| 11 | Chăn nuôi | X03; TH8; K22; E01 | 16.5 | 15 | ||
| 12 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 16.9 | 15 | |
| 13 | Lâm nghiệp | X03; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 14 | Thú y | X03; TH8; K22; E01 | 15.3 | 15.8 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 2 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | X03; TH8; K22; E01 | 18.24 | 18 | 18 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X03; TH8; K22; E01 | 18.36 | 18 | 18 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X03; TH8; K22; E01 | 18.24 | 18 | 18 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | X03; TH8; K22; E01 | 18.24 | 18 | 18 | |
| 6 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X03; TH8; K22; E01 | 24.12 | 18 | ||
| 7 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 8 | Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | X03; TH8; K22; E01 | 19.2 | |||
| 9 | Thiết kế nội thất | X03; TH8; K22; E01 | 19.8 | 18 | 18 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | X03; TH8; K22; E01 | 18.96 | 18 | 18 | |
| 11 | Chăn nuôi | X03; TH8; K22; E01 | 19.8 | 18 | ||
| 12 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 18 | 18 | |
| 13 | Lâm nghiệp | X03; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 14 | Thú y | X03; TH8; K22; E01 | 18.36 | 18 | 18 | |