Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | X03; TH8; K22; E01 | 19.05 | 20.8 | ||
| 2 | Sư phạm Công nghệ | X03; TH8; K22; E01 | 21.25 | 24.69 | ||
| 3 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X03; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 4 | Kỹ thuật xây dựng | X03; TH8; K22; E01 | 15 | 15.66 | ||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; TH8; K22; E01 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | X03; TH8; K22; E01 | 23.26 | 26.81 | ||
| 2 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X03; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | X03; TH8; K22; E01 | 18 | 22.64 | ||
| 4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; TH8; K22; E01 | 18 | |||