Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nha Trang xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nha Trang xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hệ thống thông tin quản lýX03; TH8; K22; E0119.81Toán nhân 2
2Công nghệ sinh họcX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
3Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
4Khoa học máy tínhX03; TH8; K22; E0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)X03; TH8; K22; E0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7Công nghệ thông tin Việt - Nhật X03; TH8; K22; E0120.75Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
9Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)X03; TH8; K22; E0119.81Toán nhân 2
10Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
11Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)X03; TH8; K22; E0119.81Toán nhân 2
12Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
13Kỹ thuật cơ khí động lựcX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
14Kỹ thuật tàu thủyX03; TH8; K22; E0119.34Toán nhân 2
15Kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E0120.28Toán nhân 2
16Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)X03; TH8; K22; E0120.28Toán nhân 2
17Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX03; TH8; K22; E0119.81Toán nhân 2
19Kỹ thuật hoá họcX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
20Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
21Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)X03; TH8; K22; E0119.34Toán nhân 2
22Công nghệ chế biến thuỷ sản X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
23Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
24Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
25Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩmX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
26Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
28Nuôi trồng thuỷ sảnX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
29Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
30Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)X03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
31Quản lý thuỷ sảnX03; TH8; K22; E0118.87Toán nhân 2
32Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)X03; TH8; K22; E0122.64Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2