Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X79; TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X79; TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X79; TH9 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X79; TH9 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ Anh X79; TH9151715
2Ngôn ngữ Trung QuốcX79; TH9151915
3Tiếng Nhật biên phiên dịchX79; TH9151715
4Ngôn ngữ Hàn QuốcX79; TH9151815
5Truyền thông đa phương tiệnX79; TH9151815
6Quan hệ công chúngX79; TH9151715
7Quản trị kinh doanhX79; TH9151615
8Kinh doanh quốc tếX79; TH9151715
9Thương mại điện tửX79; TH9151615
10Quản trị nhân lựcX79; TH91516
11LuậtX79; TH91516
12Luật kinh tếX79; TH9151815
13Hệ thống thông tinX79; TH91516
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX79; TH9151715
15Điều dưỡngX79; TH9171919
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX79; TH9151815
17Quản trị khách sạnX79; TH915
18Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX79; TH9
19Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX79; TH9
20Thiết kế và trang trí nội thấtX79; TH9
21Tiếng Anh doanh nghiệpX79; TH9
22Tiếng Anh sư phạmX79; TH9
23Tiếng Trung biên phiên dịchX79; TH9
24Tiếng Nhật thương mạiX79; TH9
25Tiếng Nhật sư phạmX79; TH9
26Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX79; TH9
27Kinh tế đầu tưX79; TH9
28Kinh tế tài chínhX79; TH9
29Tham vấn - Trị liệu tâm lýX79; TH9
30Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX79; TH9
31Social MarketingX79; TH9
32Digital MarketingX79; TH9
33MartechX79; TH9
34Ngân hàng sốX79; TH9
35Ngân hàng thương mạiX79; TH9
36Tài chính và Đầu tưX79; TH9
37Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX79; TH9
38Ngân hàng số thanh toán điện tửX79; TH9
39Kế toánX79; TH9
40Kiểm toánX79; TH9
41Phát triển phần mềmX79; TH9
42Hệ thống nhúng và IoTX79; TH9
43Công nghệ bán dẫnX79; TH9
44Tự động hóa công nghiệpX79; TH9
45Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX79; TH915

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ Anh X79; TH9181818
2Ngôn ngữ Trung QuốcX79; TH9181820
3Tiếng Nhật biên phiên dịchX79; TH9181818
4Ngôn ngữ Hàn QuốcX79; TH9181820
5Truyền thông đa phương tiệnX79; TH9181818
6Quan hệ công chúngX79; TH9181818
7Quản trị kinh doanhX79; TH9181818
8Kinh doanh quốc tếX79; TH9181818
9Thương mại điện tửX79; TH9181818
10Quản trị nhân lựcX79; TH91818
11LuậtX79; TH91818
12Luật kinh tếX79; TH9181818
13Hệ thống thông tinX79; TH91818
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX79; TH9181818
15Điều dưỡngX79; TH919.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX79; TH9181818
17Quản trị khách sạnX79; TH918
18Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX79; TH9
19Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX79; TH9
20Thiết kế và trang trí nội thấtX79; TH9
21Tiếng Anh doanh nghiệpX79; TH9
22Tiếng Anh sư phạmX79; TH9
23Tiếng Trung biên phiên dịchX79; TH9
24Tiếng Nhật thương mạiX79; TH9
25Tiếng Nhật sư phạmX79; TH9
26Tiếng Hàn biên phiên dịchX79; TH9
27Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX79; TH9
28Kinh tế đầu tưX79; TH9
29Kinh tế tài chínhX79; TH9
30Tham vấn - Trị liệu tâm lýX79; TH9
31Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX79; TH9
32Social MarketingX79; TH9
33Digital MarketingX79; TH9
34MartechX79; TH9
35Ngân hàng sốX79; TH9
36Ngân hàng thương mạiX79; TH9
37Tài chính và Đầu tưX79; TH9
38Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX79; TH9
39Ngân hàng số thanh toán điện tửX79; TH9
40Kế toánX79; TH9
41Kiểm toánX79; TH9
42Phát triển phần mềmX79; TH9
43Hệ thống nhúng và IoTX79; TH9
44Công nghệ bán dẫnX79; TH9
45Tự động hóa công nghiệpX79; TH9
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX79; TH918