Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X79; TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X79; TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X79; TH9 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X79; TH9 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX79; TH922.2524.225
2Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnX79; TH9192023.6
3Ngôn ngữ Trung QuốcX79; TH921.52425
4Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnX79; TH918.52424.1
5Ngôn ngữ NhậtX79; TH917.82023.3
6Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnX79; TH9162021.9
7Ngôn ngữ Hàn QuốcX79; TH918.422.2524.2
8Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnX79; TH9162022.6
9Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnX79; TH9151822
10Kế toán chương trình tiên tiếnX79; TH9151821.25
11Kiểm toán chương trình tiên tiếnX79; TH91518
12LuậtX79; TH923.224.7523.4
13Luật kinh tếX79; TH923.2524.7523.9
14Luật kinh tế chương trình tiên tiếnX79; TH91920.523.1
15Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9
16Ngôn ngữ AnhX79; TH9
17Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9
18Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9
19Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9
2Ngôn ngữ AnhX79; TH928
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnX79; TH92426.25
4Ngôn ngữ AnhX79; TH9
5Ngôn ngữ Trung QuốcX79; TH927.5
6Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnX79; TH925.6
7Ngôn ngữ NhậtX79; TH926.4
8Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnX79; TH92024.75
9Ngôn ngữ Hàn QuốcX79; TH9
10Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnX79; TH921.124.25
11Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9
12Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9
13Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnX79; TH923.625.1
14Kế toán chương trình tiên tiếnX79; TH92024.25
15Kiểm toán chương trình tiên tiếnX79; TH920
16Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X79; TH9
17LuậtX79; TH926.75
18Luật kinh tếX79; TH927.25
19Luật kinh tế chương trình tiên tiếnX79; TH923.525.75