Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | X79; TH9 | 17.5 | |||
| 2 | Kế toán chương trình tiên tiến | X79; TH9 | 16.5 | |||
| 3 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | X79; TH9 | 16.5 | |||
| 4 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | X79; TH9 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X79; TH9 | ||||
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | X79; TH9 | ||||
| 10 | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X79; TH9 | ||||
| 12 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 13 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 14 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 15 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 16 | Luật | X79; TH9 | ||||
| 17 | Luật kinh tế | X79; TH9 | ||||
| 18 | Luật kinh tế chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | X79; TH9 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X79; TH9 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | X79; TH9 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X79; TH9 | ||||
| 9 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 10 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 11 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 12 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 13 | Kế toán chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 14 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||
| 15 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X79; TH9 | ||||
| 16 | Luật | X79; TH9 | ||||
| 17 | Luật kinh tế | X79; TH9 | ||||
| 18 | Luật kinh tế chương trình tiên tiến | X79; TH9 | ||||