Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | X79; TH9 | 27.75 | 25.5 | 27 | |
| 2 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | X79; TH9 | 21 | 19 | 16 | |
| 3 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | X79; TH9 | 16.5 | 17 | 16.5 | |
| 4 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | X79; TH9 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | X79; TH9 | 24 | 19 | 18 | |
| 2 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | X79; TH9 | 19.5 | 23 | 23 | |
| 3 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | X79; TH9 | ||||