Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) | X28, K20, D0C | 21.7 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | X28, K20, D0C | 20.53 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 3 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | X28, K20, D0C | 25.21 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 4 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | X28, K20, D0C | 23.96 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||