Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X28, K20, D0C - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X28, K20, D0C - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX28, K20, D0C 20
2Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 21
3Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X28, K20, D0C 18
4Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X28, K20, D0C 18
5Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X28, K20, D0C 18
6Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X28, K20, D0C 20
7Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X28, K20, D0C 18
8Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X28, K20, D0C 18
9Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X28, K20, D0C 20
10Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X28, K20, D0C 20
11Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X28, K20, D0C 18
12Kỹ thuật hàng khôngX28, K20, D0C 24.5
13Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 24
14Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X28, K20, D0C 24
15Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X28, K20, D0C 20
16Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX28, K20, D0C 25
17Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 27
18Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 22

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX28, K20, D0C 23.88
2Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 24.81
3Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X28, K20, D0C 22
4Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X28, K20, D0C 22
5Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X28, K20, D0C 22
6Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X28, K20, D0C 23.88
7Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X28, K20, D0C 22
8Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X28, K20, D0C 22
9Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X28, K20, D0C 23.88
10Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X28, K20, D0C 23.88
11Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X28, K20, D0C 22
12Kỹ thuật hàng khôngX28, K20, D0C 27.16
13Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 26.88
14Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X28, K20, D0C 26.88
15Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X28, K20, D0C 23.88
16Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX28, K20, D0C 27.44
17Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 28.5
18Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)X28, K20, D0C 25.75