Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | X28, K20, D0C | 15 | |||
| 2 | Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | X28, K20, D0C | 15 | |||
| 3 | Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | X28, K20, D0C | 15 | |||
| 4 | Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến | X28, K20, D0C | 15 | |||
| 5 | Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | X28, K20, D0C | 16 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | X28, K20, D0C | 16 | |||