Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đà Lạt xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đà Lạt xét tuyển theo tổ hợp X28, K20, D0C - Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X28, K20, D0C - DLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X28, K20, D0C - DLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Tiếng AnhX28, K20, D0C 27.75
2Sinh họcX28, K20, D0C 17
3Công nghệ Sinh họcX28, K20, D0C 17
4Công nghệ thực phẩmX28, K20, D0C 19
5Công nghệ Sau thu hoạchX28, K20, D0C 17
6Nông họcX28, K20, D0C 17
7Ngôn ngữ AnhX28, K20, D0C
8Quản trị Kinh doanhX28, K20, D0C
9Tài chính – Ngân hàngX28, K20, D0C
10Kế toánX28, K20, D0C

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Tiếng AnhX28, K20, D0C 28.5
2Sinh họcX28, K20, D0C 20
3Công nghệ Sinh họcX28, K20, D0C 20
4Công nghệ thực phẩmX28, K20, D0C 22
5Công nghệ Sau thu hoạchX28, K20, D0C 20
6Nông họcX28, K20, D0C 20
7Ngôn ngữ AnhX28, K20, D0C
8Quản trị Kinh doanhX28, K20, D0C
9Tài chính – Ngân hàngX28, K20, D0C
10Kế toánX28, K20, D0C