Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp (Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) - Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp (Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) - Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối (Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối (Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp) - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
3Thiết kế và trang trí nội thất(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
4Tiếng Anh doanh nghiệp(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
5Tiếng Anh sư phạm(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
6Tiếng Trung biên phiên dịch(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
7Tiếng Nhật biên phiên dịch(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
8Tiếng Nhật thương mại(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
9Tiếng Nhật sư phạm(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
10Tiếng Hàn kinh doanh thương mại(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
11Kinh tế đầu tư(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
12Kinh tế tài chính(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
13Tham vấn - Trị liệu tâm lý(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
14Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
15Truyền thông đa phương tiện(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
16Quan hệ công chúng(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
17Quản trị kinh doanh(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
18Social Marketing(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
19Digital Marketing(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
20Martech(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
21Kinh doanh quốc tế(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
22Thương mại điện tử(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
23Ngân hàng số(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
24Ngân hàng thương mại(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
25Tài chính và Đầu tư(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
26Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
27Ngân hàng số thanh toán điện tử(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
28Kế toán(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
29Kiểm toán(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
30Quản trị nhân lực(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
31Luật(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
32Luật kinh tế(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
33Khoa học dữ liệu(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
34Trí tuệ nhân tạo(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
35Hệ thống thông tin(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
36Phát triển phần mềm(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
37Hệ thống nhúng và IoT(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
38Robot và Trí tuệ nhân tạo(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
39Công nghệ bán dẫn(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
40Tự động hóa công nghiệp(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
41Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
42Kiến trúc(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
43Điều dưỡng(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
45Quản trị khách sạn(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họa Đa phương tiện(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
3Thiết kế và trang trí nội thất(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
4Tiếng Anh doanh nghiệp(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
5Tiếng Anh sư phạm(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
6Tiếng Trung biên phiên dịch(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
7Tiếng Nhật biên phiên dịch(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
8Tiếng Nhật thương mại(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
9Tiếng Nhật sư phạm(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
10Tiếng Hàn biên phiên dịch(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
11Tiếng Hàn kinh doanh thương mại(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
12Kinh tế đầu tư(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
13Kinh tế tài chính(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
14Tham vấn - Trị liệu tâm lý(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
15Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
16Truyền thông đa phương tiện(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
17Quan hệ công chúng(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
18Quản trị kinh doanh(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
19Social Marketing(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
20Digital Marketing(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
21Martech(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
22Kinh doanh quốc tế(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
23Thương mại điện tử(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
24Ngân hàng số(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
25Ngân hàng thương mại(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
26Tài chính và Đầu tư(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
27Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
28Ngân hàng số thanh toán điện tử(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
29Kế toán(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
30Kiểm toán(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
31Quản trị nhân lực(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
32Luật(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
33Luật kinh tế(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
34Khoa học dữ liệu(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
35Trí tuệ nhân tạo(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
36Hệ thống thông tin(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
37Phát triển phần mềm(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
38Hệ thống nhúng và IoT(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
39Robot và Trí tuệ nhân tạo(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
40Công nghệ bán dẫn(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
41Tự động hóa công nghiệp(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
43Kiến trúc(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
44Điều dưỡng(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
46Quản trị khách sạn(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)
47Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến(Toán, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp)