Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X35 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X35 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X35 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X35 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế số*X35
2Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX35
3Digital Marketing; Công nghệ marketingX35
4Thương mại quốc tếX35
5Công nghệ tài chính*X35
6Quản trị nhân lựcX35
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX35
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX35
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX35
10Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX35
11Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX35
12Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X35
13Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X35
14Điện tử động cơ hàng khôngX35
15Thiết bị hàng không và RoboticsX35
16Kỹ thuật hàng khôngX35
17Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X35
18Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX35
19Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX35
20Kiến trúc cảnh quan*X35
21Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X35
22Quản trị ẩm thực*X35
23Quản trị nhà hàng khách sạnX35
24Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X35
25Quản trị lữ hànhX35
26Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX35
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X35
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX35
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X35
30Kinh tế hàng khôngX35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế số*X35
2Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX35
3Digital Marketing; Công nghệ marketingX35
4Thương mại quốc tếX35
5Công nghệ tài chính*X35
6Quản trị nhân lựcX35
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX35
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX35
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX35
10Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX35
11Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX35
12Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X35
13Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X35
14Điện tử động cơ hàng khôngX35
15Thiết bị hàng không và RoboticsX35
16Kỹ thuật hàng khôngX35
17Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X35
18Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX35
19Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX35
20Kiến trúc cảnh quan*X35
21Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X35
22Quản trị ẩm thực*X35
23Quản trị nhà hàng khách sạnX35
24Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X35
25Quản trị lữ hànhX35
26Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX35
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X35
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX35
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X35
30Kinh tế hàng khôngX35