Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X40 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X40 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X40 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X40 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX401820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX401821.716
3Công nghệ truyền thôngX401919.717
4Quản trị kinh doanh sốX4018.520.917.5
5Thương mại điện tửX401821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX4020.521.418.5
7Quản trị văn phòngX4019.52216
8Khoa học máy tính X4019.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX4018.7516
10Kỹ thuật máy tínhX4018.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX4018.520.916
12An ninh mạngX4019.2519.318
13Công nghệ ô tôX401819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX4018.519.616
15Điện tử - viễn thôngX4021.2521.317
16Tự động hóaX401918.416
17Cơ điện tửX4019.7520.116
18Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)X40
19Tài chính số (Fintech)X40
20Nghệ thuật sốX40
21Marketing sốX4021.5
22Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX4021.1
23Trí tuệ nhân tạo X40
24Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X40
25Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X4018.7
26Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X40
27Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X40

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX401819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX40181818.5
3Công nghệ truyền thôngX401919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX4018.519.718.5
5Thương mại điện tửX401819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX4020.520.120
7Quản trị văn phòngX4019.519.419
8Khoa học máy tính X4019.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX4018.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX4018.7519.119
11Công nghệ thông tinX4018.518.218.5
12An ninh mạngX4019.2520.521
13Công nghệ ô tôX401818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX4018.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX4021.2518.720
16Tự động hóaX401918.818.5
17Cơ điện tửX4019.7519.118.5
18Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)X40
19Tài chính số (Fintech)X40
20Nghệ thuật sốX40
21Marketing sốX4018.8
22Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX4020.9
23Trí tuệ nhân tạo X40
24Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X40
25Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X4020.6
26Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X40
27Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X40