Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X23 - Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X23 - Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X23 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X23 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX2318
2Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX2318
3Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX2318
4Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX2320
5Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX2318
6Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X2318
7Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X2320
8Điện tử động cơ hàng khôngX2320
9Thiết bị hàng không và RoboticsX2318
10Kỹ thuật hàng khôngX2324.5
11Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX2324
12Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX2320
13Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX2325
14Kinh tế số*X23
15Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX23
16Digital Marketing; Công nghệ marketingX23
17Thương mại quốc tếX23
18Công nghệ tài chính*X23
19Quản trị nhân lựcX23
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X23
21Kiến trúc cảnh quan*X23
22Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X23
23Quản trị ẩm thực*X23
24Quản trị nhà hàng khách sạnX23
25Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X23
26Quản trị lữ hànhX23
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X23
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX23
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X23
30Kinh tế hàng khôngX23

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX2322
2Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX2322
3Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX2322
4Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX2323.88
5Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX2322
6Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X2322
7Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X2323.88
8Điện tử động cơ hàng khôngX2323.88
9Thiết bị hàng không và RoboticsX2322
10Kỹ thuật hàng khôngX2327.16
11Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX2326.88
12Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX2323.88
13Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX2327.44
14Kinh tế số*X23
15Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX23
16Digital Marketing; Công nghệ marketingX23
17Thương mại quốc tếX23
18Công nghệ tài chính*X23
19Quản trị nhân lựcX23
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X23
21Kiến trúc cảnh quan*X23
22Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X23
23Quản trị ẩm thực*X23
24Quản trị nhà hàng khách sạnX23
25Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X23
26Quản trị lữ hànhX23
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X23
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX23
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X23
30Kinh tế hàng khôngX23