Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X24 - Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X24 - Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X24 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X24 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX2420
2Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX2418
3Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X2418
4Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X2420
5Điện tử động cơ hàng khôngX2420
6Thiết bị hàng không và RoboticsX2418
7Kỹ thuật hàng khôngX2424.5
8Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX2424
9Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX2420
10Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX2425
11Kinh tế số*X24
12Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX24
13Digital Marketing; Công nghệ marketingX24
14Thương mại quốc tếX24
15Công nghệ tài chính*X24
16Quản trị nhân lựcX24
17Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX24
18Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX24
19Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX24
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X24
21Kiến trúc cảnh quan*X24
22Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X24
23Quản trị ẩm thực*X24
24Quản trị nhà hàng khách sạnX24
25Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X24
26Quản trị lữ hànhX24
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X24
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX24
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X24
30Kinh tế hàng khôngX24

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX2423.88
2Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX2422
3Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X2422
4Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X2423.88
5Điện tử động cơ hàng khôngX2423.88
6Thiết bị hàng không và RoboticsX2422
7Kỹ thuật hàng khôngX2427.16
8Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX2426.88
9Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX2423.88
10Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX2427.44
11Kinh tế số*X24
12Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX24
13Digital Marketing; Công nghệ marketingX24
14Thương mại quốc tếX24
15Công nghệ tài chính*X24
16Quản trị nhân lựcX24
17Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX24
18Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX24
19Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX24
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X24
21Kiến trúc cảnh quan*X24
22Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X24
23Quản trị ẩm thực*X24
24Quản trị nhà hàng khách sạnX24
25Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X24
26Quản trị lữ hànhX24
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X24
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX24
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X24
30Kinh tế hàng khôngX24