Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D16 - Toán, Địa lí, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D16 - Toán, Địa lí, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D16 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D16 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD162119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD1624.5
3Thương mại quốc tếD162322
4Quản trị nhân lựcD1621.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD162016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD161816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D1618
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D1620
9Điện tử động cơ hàng khôngD1620
10Thiết bị hàng không và RoboticsD1618
11Kỹ thuật hàng khôngD1624.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD1624
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD1620
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1623.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD1622
16Quản trị lữ hànhD162222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD162525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D162726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD1623.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D162220
21Kinh tế hàng khôngD162322
22Kinh tế số*D16
23Công nghệ tài chính*D16
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD16
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD16
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD16
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D16
28Kiến trúc cảnh quan*D16
29Quản trị ẩm thực*D16
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D16

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD1624.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD1627.16
3Thương mại quốc tếD1626.3120
4Quản trị nhân lựcD1625.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD1623.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD162218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D1622
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D1623.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD1623.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD1622
11Kỹ thuật hàng khôngD1627.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD1626.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD1623.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1626.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD1625.75
16Quản trị lữ hànhD1625.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD1627.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D1628.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD1626.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D1625.7520
21Kinh tế hàng khôngD1626.3120
22Kinh tế số*D16
23Công nghệ tài chính*D16
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD16
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD16
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD16
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D16
28Kiến trúc cảnh quan*D16
29Quản trị ẩm thực*D16
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D16