Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp AH1 - Toán, Địa lí, Tiếng Hàn

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp AH1 - Toán, Địa lí, Tiếng Hàn mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối AH1 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối AH1 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianAH12119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingAH124.5
3Thương mại quốc tếAH12322
4Quản trị nhân lựcAH121.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngAH12016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngAH11816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)AH118
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)AH120
9Điện tử động cơ hàng khôngAH120
10Thiết bị hàng không và RoboticsAH118
11Kỹ thuật hàng khôngAH124.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayAH124
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiAH120
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)AH123.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnAH122
16Quản trị lữ hànhAH12222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayAH12525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)AH12726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngAH123.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)AH12220
21Kinh tế hàng khôngAH12322
22Ngôn ngữ Hàn Quốc*AH1
23Kinh tế số*AH1
24Công nghệ tài chính*AH1
25Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtAH1
26Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoAH1
27Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnAH1
28Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)AH1
29Kiến trúc cảnh quan*AH1
30Quản trị ẩm thực*AH1
31Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*AH1

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianAH124.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingAH127.16
3Thương mại quốc tếAH126.3120
4Quản trị nhân lựcAH125.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngAH123.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngAH12218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)AH122
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)AH123.88
9Điện tử động cơ hàng khôngAH123.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsAH122
11Kỹ thuật hàng khôngAH127.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayAH126.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiAH123.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)AH126.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnAH125.75
16Quản trị lữ hànhAH125.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayAH127.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)AH128.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngAH126.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)AH125.7520
21Kinh tế hàng khôngAH126.3120
22Ngôn ngữ Hàn Quốc*AH1
23Kinh tế số*AH1
24Công nghệ tài chính*AH1
25Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtAH1
26Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoAH1
27Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnAH1
28Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)AH1
29Kiến trúc cảnh quan*AH1
30Quản trị ẩm thực*AH1
31Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*AH1