Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D18 - Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D18 - Toán, Địa lí, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D18 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D18 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD181820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD181821.716
3Công nghệ truyền thôngD181919.717
4Quản trị kinh doanh sốD1818.520.917.5
5Thương mại điện tửD181821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD1820.521.418.5
7Quản trị văn phòngD1819.52216
8Khoa học máy tính D1819.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD1818.7516
10Kỹ thuật máy tínhD1818.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD1818.520.916
12An ninh mạngD1819.2519.318
13Công nghệ ô tôD181819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD1818.519.616
15Điện tử - viễn thôngD1821.2521.317
16Tự động hóaD181918.416
17Cơ điện tửD1819.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D18
19Nghệ thuật sốD18
20Marketing sốD1821.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD1821.1
22Trí tuệ nhân tạo D18
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D18
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D1818.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D18
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D18

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD181819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD18181818.5
3Công nghệ truyền thôngD181919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD1818.519.718.5
5Thương mại điện tửD181819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD1820.520.120
7Quản trị văn phòngD1819.519.419
8Khoa học máy tính D1819.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD1818.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD1818.7519.119
11Công nghệ thông tinD1818.518.218.5
12An ninh mạngD1819.2520.521
13Công nghệ ô tôD181818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD1818.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD1821.2518.720
16Tự động hóaD181918.818.5
17Cơ điện tửD1819.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D18
19Nghệ thuật sốD18
20Marketing sốD1818.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD1820.9
22Trí tuệ nhân tạo D18
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D18
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D1820.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D18
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D18