Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D18 - Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D18 - Toán, Địa lí, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D18 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D18 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD182119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD1824.5
3Thương mại quốc tếD182322
4Quản trị nhân lựcD1821.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD182016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD181816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D1818
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D1820
9Điện tử động cơ hàng khôngD1820
10Thiết bị hàng không và RoboticsD1818
11Kỹ thuật hàng khôngD1824.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD1824
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD1820
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1823.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD1822
16Quản trị lữ hànhD182222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD182525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D182726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD1823.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D182220
21Kinh tế hàng khôngD182322
22Kinh tế số*D18
23Công nghệ tài chính*D18
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD18
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD18
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD18
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D18
28Kiến trúc cảnh quan*D18
29Quản trị ẩm thực*D18
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D18

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD1824.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD1827.16
3Thương mại quốc tếD1826.3120
4Quản trị nhân lựcD1825.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD1823.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD182218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D1822
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D1823.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD1823.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD1822
11Kỹ thuật hàng khôngD1827.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD1826.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD1823.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1826.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD1825.75
16Quản trị lữ hànhD1825.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD1827.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D1828.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD1826.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D1825.7520
21Kinh tế hàng khôngD1826.3120
22Kinh tế số*D18
23Công nghệ tài chính*D18
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD18
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD18
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD18
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D18
28Kiến trúc cảnh quan*D18
29Quản trị ẩm thực*D18
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D18