Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D19 - Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D19 - Toán, Địa lí, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D19 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D19 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD191820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD191821.716
3Công nghệ truyền thôngD191919.717
4Quản trị kinh doanh sốD1918.520.917.5
5Thương mại điện tửD191821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD1920.521.418.5
7Quản trị văn phòngD1919.52216
8Khoa học máy tính D1919.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD1918.7516
10Kỹ thuật máy tínhD1918.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD1918.520.916
12An ninh mạngD1919.2519.318
13Công nghệ ô tôD191819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD1918.519.616
15Điện tử - viễn thôngD1921.2521.317
16Tự động hóaD191918.416
17Cơ điện tửD1919.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D19
19Nghệ thuật sốD19
20Marketing sốD1921.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD1921.1
22Trí tuệ nhân tạo D19
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D19
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D1918.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D19
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D19

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD191819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD19181818.5
3Công nghệ truyền thôngD191919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD1918.519.718.5
5Thương mại điện tửD191819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD1920.520.120
7Quản trị văn phòngD1919.519.419
8Khoa học máy tính D1919.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD1918.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD1918.7519.119
11Công nghệ thông tinD1918.518.218.5
12An ninh mạngD1919.2520.521
13Công nghệ ô tôD191818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD1918.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD1921.2518.720
16Tự động hóaD191918.818.5
17Cơ điện tửD1919.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D19
19Nghệ thuật sốD19
20Marketing sốD1918.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD1920.9
22Trí tuệ nhân tạo D19
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D19
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D1920.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D19
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D19