Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X45 - Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X45 - Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X45 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X45 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX451820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX451821.716
3Công nghệ truyền thôngX451919.717
4Quản trị kinh doanh sốX4518.520.917.5
5Thương mại điện tửX451821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX4520.521.418.5
7Quản trị văn phòngX4519.52216
8Khoa học máy tính X4519.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX4518.7516
10Kỹ thuật máy tínhX4518.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX4518.520.916
12An ninh mạngX4519.2519.318
13Công nghệ ô tôX451819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX4518.519.616
15Điện tử - viễn thôngX4521.2521.317
16Tự động hóaX451918.416
17Cơ điện tửX4519.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X45
19Nghệ thuật sốX45
20Marketing sốX4521.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX4521.1
22Trí tuệ nhân tạo X45
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X45
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X4518.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X45
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X45

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX451819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX45181818.5
3Công nghệ truyền thôngX451919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX4518.519.718.5
5Thương mại điện tửX451819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX4520.520.120
7Quản trị văn phòngX4519.519.419
8Khoa học máy tính X4519.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX4518.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX4518.7519.119
11Công nghệ thông tinX4518.518.218.5
12An ninh mạngX4519.2520.521
13Công nghệ ô tôX451818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX4518.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX4521.2518.720
16Tự động hóaX451918.818.5
17Cơ điện tửX4519.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X45
19Nghệ thuật sốX45
20Marketing sốX4518.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX4520.9
22Trí tuệ nhân tạo X45
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X45
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X4520.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X45
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X45