Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D89 - Toán, GDKTPL, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D89 - Toán, GDKTPL, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D89 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D89 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD891820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD891821.716
3Công nghệ truyền thôngD891919.717
4Quản trị kinh doanh sốD8918.520.917.5
5Thương mại điện tửD891821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD8920.521.418.5
7Quản trị văn phòngD8919.52216
8Khoa học máy tính D8919.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD8918.7516
10Kỹ thuật máy tínhD8918.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD8918.520.916
12An ninh mạngD8919.2519.318
13Công nghệ ô tôD891819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD8918.519.616
15Điện tử - viễn thôngD8921.2521.317
16Tự động hóaD891918.416
17Cơ điện tửD8919.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D89
19Nghệ thuật sốD89
20Marketing sốD8921.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD8921.1
22Trí tuệ nhân tạo D89
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D89
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D8918.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D89
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D89

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD891819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD89181818.5
3Công nghệ truyền thôngD891919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD8918.519.718.5
5Thương mại điện tửD891819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD8920.520.120
7Quản trị văn phòngD8919.519.419
8Khoa học máy tính D8919.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD8918.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD8918.7519.119
11Công nghệ thông tinD8918.518.218.5
12An ninh mạngD8919.2520.521
13Công nghệ ô tôD891818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD8918.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD8921.2518.720
16Tự động hóaD891918.818.5
17Cơ điện tửD8919.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D89
19Nghệ thuật sốD89
20Marketing sốD8918.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD8920.9
22Trí tuệ nhân tạo D89
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D89
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D8920.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D89
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D89