Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D89 - Toán, GDKTPL, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D89 - Toán, GDKTPL, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D89 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D89 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD892119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD8924.5
3Thương mại quốc tếD892322
4Quản trị nhân lựcD8921.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD892016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD891816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D8918
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D8920
9Điện tử động cơ hàng khôngD8920
10Thiết bị hàng không và RoboticsD8918
11Kỹ thuật hàng khôngD8924.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD8924
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD8920
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D8923.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD8922
16Quản trị lữ hànhD892222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD892525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D892726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD8923.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D892220
21Kinh tế hàng khôngD892322
22Ngôn ngữ Trung Quốc*D89
23Kinh tế số*D89
24Công nghệ tài chính*D89
25Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD89
26Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD89
27Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD89
28Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D89
29Kiến trúc cảnh quan*D89
30Quản trị ẩm thực*D89
31Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D89

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD8924.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD8927.16
3Thương mại quốc tếD8926.3120
4Quản trị nhân lựcD8925.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD8923.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD892218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D8922
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D8923.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD8923.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD8922
11Kỹ thuật hàng khôngD8927.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD8926.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD8923.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D8926.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD8925.75
16Quản trị lữ hànhD8925.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD8927.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D8928.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD8926.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D8925.7520
21Kinh tế hàng khôngD8926.3120
22Ngôn ngữ Trung Quốc*D89
23Kinh tế số*D89
24Công nghệ tài chính*D89
25Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD89
26Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD89
27Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD89
28Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D89
29Kiến trúc cảnh quan*D89
30Quản trị ẩm thực*D89
31Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D89