Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp D96 - Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp D96 - Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D96 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D96 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchD96151715
2Truyền thông đa phương tiệnD96151815
3Quan hệ công chúngD96151715
4Quản trị kinh doanhD96151615
5Kinh doanh quốc tếD96151715
6Thương mại điện tửD96151615
7Quản trị nhân lựcD961516
8LuậtD961516
9Luật kinh tếD96151815
10Hệ thống thông tinD961516
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD96151715
12Kiến trúcD961516
13Điều dưỡngD96171919
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD96151815
15Quản trị khách sạnD9615
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnD96
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhD96
18Thiết kế và trang trí nội thấtD96
19Tiếng Anh doanh nghiệpD96
20Tiếng Anh sư phạmD96
21Tiếng Trung biên phiên dịchD96
22Tiếng Nhật thương mạiD96
23Tiếng Nhật sư phạmD96
24Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiD96
25Kinh tế đầu tưD96
26Kinh tế tài chínhD96
27Tham vấn - Trị liệu tâm lýD96
28Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpD96
29Social MarketingD96
30Digital MarketingD96
31MartechD96
32Ngân hàng sốD96
33Ngân hàng thương mạiD96
34Tài chính và Đầu tưD96
35Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaD96
36Ngân hàng số thanh toán điện tửD96
37Kế toánD96
38Kiểm toánD96
39Khoa học dữ liệuD96
40Trí tuệ nhân tạoD96
41Phát triển phần mềmD96
42Hệ thống nhúng và IoTD96
43Robot và Trí tuệ nhân tạoD96
44Công nghệ bán dẫnD96
45Tự động hóa công nghiệpD96
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnD9615

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchD96181818
2Truyền thông đa phương tiệnD96181818
3Quan hệ công chúngD96181818
4Quản trị kinh doanhD96181818
5Kinh doanh quốc tếD96181818
6Thương mại điện tửD96181818
7Quản trị nhân lựcD961818
8LuậtD961818
9Luật kinh tếD96181818
10Hệ thống thông tinD961818
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD96181818
12Kiến trúcD961818
13Điều dưỡngD9619.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD96181818
15Quản trị khách sạnD9618
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnD96
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhD96
18Thiết kế và trang trí nội thấtD96
19Tiếng Anh doanh nghiệpD96
20Tiếng Anh sư phạmD96
21Tiếng Trung biên phiên dịchD96
22Tiếng Nhật thương mạiD96
23Tiếng Nhật sư phạmD96
24Tiếng Hàn biên phiên dịchD96
25Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiD96
26Kinh tế đầu tưD96
27Kinh tế tài chínhD96
28Tham vấn - Trị liệu tâm lýD96
29Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpD96
30Social MarketingD96
31Digital MarketingD96
32MartechD96
33Ngân hàng sốD96
34Ngân hàng thương mạiD96
35Tài chính và Đầu tưD96
36Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaD96
37Ngân hàng số thanh toán điện tửD96
38Kế toánD96
39Kiểm toánD96
40Khoa học dữ liệuD96
41Trí tuệ nhân tạoD96
42Phát triển phần mềmD96
43Hệ thống nhúng và IoTD96
44Robot và Trí tuệ nhân tạoD96
45Công nghệ bán dẫnD96
46Tự động hóa công nghiệpD96
47Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnD9618