Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D96 - Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D96 - Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D96 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D96 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD961820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD961821.716
3Công nghệ truyền thôngD961919.717
4Quản trị kinh doanh sốD9618.520.917.5
5Thương mại điện tửD961821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD9620.521.418.5
7Quản trị văn phòngD9619.52216
8Khoa học máy tính D9619.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD9618.7516
10Kỹ thuật máy tínhD9618.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD9618.520.916
12An ninh mạngD9619.2519.318
13Công nghệ ô tôD961819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD9618.519.616
15Điện tử - viễn thôngD9621.2521.317
16Tự động hóaD961918.416
17Cơ điện tửD9619.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D96
19Nghệ thuật sốD96
20Marketing sốD9621.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD9621.1
22Trí tuệ nhân tạo D96
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D96
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D9618.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D96
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D96

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD961819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD96181818.5
3Công nghệ truyền thôngD961919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD9618.519.718.5
5Thương mại điện tửD961819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD9620.520.120
7Quản trị văn phòngD9619.519.419
8Khoa học máy tính D9619.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD9618.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD9618.7519.119
11Công nghệ thông tinD9618.518.218.5
12An ninh mạngD9619.2520.521
13Công nghệ ô tôD961818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD9618.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD9621.2518.720
16Tự động hóaD961918.818.5
17Cơ điện tửD9619.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D96
19Nghệ thuật sốD96
20Marketing sốD9618.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD9620.9
22Trí tuệ nhân tạo D96
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D96
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D9620.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D96
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D96