Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | X08 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X08 | ||||
| 3 | Quản trị nhân sự | X08 | ||||
| 4 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | X08 | ||||
| 5 | Quản lý dự án | X08 | ||||
| 6 | Marketing | X08 | ||||
| 7 | Marketing và tổ chức sự kiện | X08 | ||||
| 8 | Digital marketing | X08 | ||||
| 9 | Marketing và truyền thông | X08 | ||||
| 10 | Marketing thương mại | X08 | ||||
| 11 | Thương mại điện tử | X08 | ||||
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | X08 | ||||
| 13 | Kế toán | X08 | ||||
| 14 | Kế toán tài chính | X08 | ||||
| 15 | Kế toán kiểm toán | X08 | ||||
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý | X08 | ||||
| 17 | Luật | X08 | ||||
| 18 | Luật kinh tế | X08 | ||||
| 19 | Luật dân sự | X08 | ||||
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | X08 | ||||
| 21 | Công nghệ thông tin | X08 | ||||
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | X08 | ||||
| 23 | Thiết kế đồ họa | X08 | ||||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X08 | ||||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X08 | ||||
| 26 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X08 | ||||
| 27 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | X08 | ||||
| 28 | Quản lý dự án xây dựng | X08 | ||||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X08 | ||||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X08 | ||||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | X08 | ||||
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X08 | ||||
| 33 | Điều khiển và tự động hóa | X08 | ||||
| 34 | Điện công nghiệp và dân dụng | X08 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | X08 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X08 | ||||
| 3 | Quản trị nhân sự | X08 | ||||
| 4 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | X08 | ||||
| 5 | Quản lý dự án | X08 | ||||
| 6 | Marketing | X08 | ||||
| 7 | Marketing và tổ chức sự kiện | X08 | ||||
| 8 | Digital marketing | X08 | ||||
| 9 | Marketing và truyền thông | X08 | ||||
| 10 | Marketing thương mại | X08 | ||||
| 11 | Thương mại điện tử | X08 | ||||
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | X08 | ||||
| 13 | Kế toán | X08 | ||||
| 14 | Kế toán tài chính | X08 | ||||
| 15 | Kế toán kiểm toán | X08 | ||||
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý | X08 | ||||
| 17 | Luật | X08 | ||||
| 18 | Luật kinh tế | X08 | ||||
| 19 | Luật dân sự | X08 | ||||
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | X08 | ||||
| 21 | Công nghệ thông tin | X08 | ||||
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | X08 | ||||
| 23 | Thiết kế đồ họa | X08 | ||||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X08 | ||||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X08 | ||||
| 26 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X08 | ||||
| 27 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | X08 | ||||
| 28 | Quản lý dự án xây dựng | X08 | ||||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X08 | ||||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X08 | ||||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | X08 | ||||
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X08 | ||||
| 33 | Điều khiển và tự động hóa | X08 | ||||
| 34 | Điện công nghiệp và dân dụng | X08 | ||||