Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.15 | |||
| 2 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.35 | |||
| 3 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.95 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.7 | |||
| 5 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.95 | |||
| 6 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.2 | |||
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.93 | |||
| 8 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.71 | |||
| 9 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.82 | |||
| 10 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.88 | |||
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.67 | |||
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.42 | |||
| 13 | Kỹ thuật môi trường | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.38 | |||
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.62 | |||
| 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.48 | |||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.94 | |||
| 17 | Kỹ thuật an toàn giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.44 | |||
| 18 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.08 | |||
| 19 | Quản lý xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.24 | |||
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 21 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 22 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 23 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 24 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 25 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 26 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 27 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 28 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 29 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 35 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 36 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||