Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | X20 | 27.9 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X20 | 20.25 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | X20 | 19 | |||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | X20 | 21.31 | |||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | X20 | 20.01 | |||
| 6 | Kế toán | X20 | 19.95 | |||
| 7 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | X20 | 19.25 | |||
| 8 | Kiểm toán | X20 | 21.71 | |||
| 9 | Khoa học môi trường | X20 | 18.72 | |||
| 10 | Khoa học dữ liệu | X20 | 22.05 | |||
| 11 | Toán ứng dụng | X20 | 24.54 | |||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | X20 | 21 | |||
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | X20 | 22 | |||
| 14 | Công nghệ thông tin | X20 | 21 | |||
| 15 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | X20 | 21.01 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X20 | 21.54 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X20 | 20.24 | |||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X20 | 18.43 | |||
| 19 | Kỹ thuật điện | X20 | 19.93 | |||
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X20 | 19.96 | |||
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X20 | 20.83 | |||