Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp AH5 - Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp AH5 - Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối AH5 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối AH5 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoAH528.66
2Quản trị Kinh doanhAH526.1
3Tiếng Trung Thương mạiAH5
4Ngôn ngữ Trung QuốcAH525.45
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)AH5
6Khoa học Máy tínhAH528
7Thiết kế Mỹ thuật sốAH5
8Thương mại Điện tửAH526.7
9Đồ họa GameAH526.7
10Thiết kế Đồ họaAH524.25
11Kinh doanh Quốc tếAH5
12Công nghệ Thông tinAH526.7
13Ngôn ngữ Hàn QuốcAH524.65
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngAH525.05
15Truyền thông Đa phương tiệnAH5
16Digital MarketingAH526.7
17An ninh MạngAH5
18Quan hệ Công chúngAH5
19Kỹ thuật Phần mềmAH526.67

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoAH531.4
2Quản trị Kinh doanhAH529.1
3Tiếng Trung Thương mạiAH5
4Ngôn ngữ Trung QuốcAH528.5
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)AH5
6Khoa học Máy tínhAH530.8
7Thiết kế Mỹ thuật sốAH5
8Thương mại Điện tửAH529.6
9Đồ họa GameAH529.6
10Thiết kế Đồ họaAH527.4
11Kinh doanh Quốc tếAH5
12Công nghệ Thông tinAH529.6
13Ngôn ngữ Hàn QuốcAH527.8
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngAH528.2
15Truyền thông Đa phương tiệnAH5
16Digital MarketingAH529.6
17An ninh MạngAH5
18Quan hệ Công chúngAH5
19Kỹ thuật Phần mềmAH529.6