Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D39 - Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D39 - Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D39 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D39 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD392119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3924.5
3Thương mại quốc tếD392322
4Quản trị nhân lựcD3921.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD392016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD391816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3918
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3920
9Điện tử động cơ hàng khôngD3920
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3918
11Kỹ thuật hàng khôngD3924.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3924
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3920
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3923.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3922
16Quản trị lữ hànhD392222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD392525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D392726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3923.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D392220
21Kinh tế hàng khôngD392322
22Kinh tế số*D39
23Công nghệ tài chính*D39
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD39
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD39
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD39
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D39
28Kiến trúc cảnh quan*D39
29Quản trị ẩm thực*D39
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D39

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD3924.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3927.16
3Thương mại quốc tếD3926.3120
4Quản trị nhân lựcD3925.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD3923.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD392218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3922
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3923.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD3923.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3922
11Kỹ thuật hàng khôngD3927.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3926.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3923.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3926.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3925.75
16Quản trị lữ hànhD3925.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD3927.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D3928.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3926.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D3925.7520
21Kinh tế hàng khôngD3926.3120
22Kinh tế số*D39
23Công nghệ tài chính*D39
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD39
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD39
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD39
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D39
28Kiến trúc cảnh quan*D39
29Quản trị ẩm thực*D39
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D39