Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Kinh Tế TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D39 - Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Đại Học Kinh Tế TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D39 - Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)D3924.5
2Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiếtD3925.4
3Kinh tế chính trị (S)D3924
4Kinh tế đầu tư (Investment Economics)D3924.05
5Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management)D3922.8
6Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*)D3924.8
7Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*)D3924
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*)D3923
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S)D3926.3
10Quản trị kinh doanhD3924.3
11Kinh doanh số (Digital Business)D3925.6
12Quản trị bệnh viện (Hospital Management)D3922.8
13Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management)D3923.6
14MarketingD3926.5
15Công nghệ Marketing (Marketing Technology)D3926.65
16Bất động sản (Real Estate)D3922.8
17Kinh doanh quốc tế (International Business)D3926.3
18Kinh doanh thương mại (Commerce)D3925.8
19Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*)D3926.1
20Tài chính công (Public Finance)D3923.8
21Thuế (Taxation)D3923.5
22Ngân hàng (Banking)D3924.4
23Thị trường chứng khoán (Stock Market)D3923.1
24Tài chínhD3924.9
25Đầu tư tài chính (Financial Investment)D3924.4
26Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management)D3925.3
27Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking)D3924.5Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28Bảo hiểm (Insurance) (S)D3922.8
29Công nghệ tài chính (Financial Technology)D3925.9
30Tài chính quốc tế ( International Finance)D3926.3
31Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)D3923.4
32Kế toán công (Public Sector Accounting)D3924
33Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW)D3923Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA)D3923.2Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35Kiểm toán (Auditing)D3925.7
36Quản lý công (Public Management) (S)D3923
37Quản trị nhân lực (Human Resource Management)D3924.8
38Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)D3925
39Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law)D3924.9
40Luật kinh tế (Economic Law)D3924.65
41Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City)D3923
42Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S)D3923
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel)D3923.4
44Quản trị khách sạn (Hospitality Management)D3924.2
45Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management)D3925.5
46Cử nhân ISB ASEAN Co;opD3924.7
47Cử nhân Tài năng ISB BBusD3925